Cáp quang dã chiến dạng bó 4-8FO LC Single mode dài 300m có bọc giáp HL-4C-SM300
Hãng: HOLINK
Model: HL-4C-SM300
Liên Hệ
Sản phẩm tham khảo
Miễn phí giao hàng và thu tiền với bán kính 3km cho đơn hàng từ 500K trở lên, đơn dưới 500K + phí Ship 10K đến 35K. Giá đã rẻ – mua số lượng còn rẻ hơn, cam kết hàng mới 100%.
Quý khách được xem hàng đúng, đủ mới thanh toán; chuyển khoản trước phí vận chuyển nếu có.
Nhận hàng ngay sau khi chốt đơn từ 10 – 60 phút (Nội Thành HN) Ship COD toàn Quốc.
Cáp quang dã chiến 4-8FO Single mode chuẩn LC có rulo cuốn HL-4C-SM300 là loại cáp quang đặc biệt được sử dụng trong quân sự, các sự kiện, sân khấu ngoài trời.
- Cáp quang ngoài trời có băng thép bọc giáp
- Loại sợi quang: G652D
- Chất liệu vỏ: TPU
- Màu sắc: Đen
- Số lượng sợi quang: 4 – 8 Sợi
- Độ dài: 300 Mét
- Có rulo cuộn giúp triển khai và thu gọn cáp quang dễ dàng

Cáp quang dã chiến 4-8FO HL-4C-SM300 được cắt theo đoạn 300m có rulo cuộn chuẩn LC sử dụng việc truyền dẫn tín hiệu mạng internet, âm thanh, hình ảnh,… trong các điều kiện khí hậu và môi trường khắc nghiệt. Thiết kế lớp vỏ ngoài TPU cùng băng thép giáp bảo vệ giúp cáp quang dã chiến không bị đứt gẫy, không chỉ được ứng dụng trong lĩnh vực quân sự mà hiện này nó còn được sử dụng nhiều trong các sự kiện, sân khấu ngoài trời.

Cáp quang dã chiến 4-8FO HL-4C-SM300 được bấm sẵn chuẩn kết nối LC giúp bạn có thể kết nối trực tiếp cáp với các thiết bị sử dụng cổng quang tương ứng. Cáp dã chiến 4-8FO single mode sử dụng nhựa TPU giúp sợi cáp có nhiều đặc điểm như:
- Sợi cáp có độ co giãn tốt và đàn hổi cao
- Kháng các loại chất lỏng và dầu mỡ từ đó dễ vệ sinh, lau chùi và làm sạch
- Chống mài mòn, đứt gẫy trong quá trình sử dụng.
- Chịu nhiệt độ từ thấp đến cao
- Độ bền cao

Cáp quang dã chiến 4-8FO cuộn 300m được trang bị rulo có bánh xe và tay kéo giúp cho việc triển khai cũng như thu gọn cáp tại hiện trường đơn giản và dễ dàng hơn bao giờ hết.

Liên hệ với chúng tôi để đặt hàng đầu nối quang chuẩn FC / SC / LC / ST theo nhu cầu sử dụng thực tế

Thông số kỹ thuật
Thông số sợi quang dã chiến single mode 4-8FO 300m chuẩn LC
| No. | Items | Unit | Specification | |
| G.652D | ||||
| 1 | Mode Field Diameter | 1310nm | μm | 8.7~9.5 |
| 1550nm | μm | 9.8~10.8 | ||
| 2 | Cladding Diameter | μm | 125.0±0.7 | |
| 3 | Cladding Non-Circularity | % | ≤1.0 | |
| 4 | Core-Cladding Concentricity Error | μm | ≤0.6 | |
| 5 | Coating Diameter | μm | 245±5 | |
| 6 | Coating Non-Circularity | % | ≤6.0 | |
| 7 | Cladding-Coating Concentricity Error | μm | ≤12.0 | |
| 8 | Cable Cutoff Wavelength | nm | λcc≤1260 | |
| 9 | Attenuation(max.) | 1310nm | dB/km | ≤0.34 |
| 1550nm | dB/km | ≤0.20 | ||
| 1625nm | dB/km | ≤0.24 | ||
Đặc tính cơ học và môi trường của cáp quang dã chiến 4-8FO LC
| Items | Unite | Specifications |
| Tension(Long Term) | N | 200 |
| Tension(Short Term) | N | 400 |
| Crush(Long Term) | N/10cm | 200 |
| Crush(Short Term) | N/10cm | 500 |
| Min. Bend Radius(Dynamic) | mm | 20D |
| Min. Bend Radius(Static) | mm | 10D |
| Operating Temperature | ℃ | -20~+70 |
| Storage Temperature | ℃ | -20~+70 |
