Cáp quang dã chiến đa mode 4FO LC single mode dài 200M có băng thép HL-4C-SM200
Hãng: HOLINK
Model: HL-4C-SM200
Liên Hệ
Sản phẩm tham khảo
Miễn phí giao hàng và thu tiền với bán kính 3km cho đơn hàng từ 500K trở lên, đơn dưới 500K + phí Ship 10K đến 35K. Giá đã rẻ – mua số lượng còn rẻ hơn, cam kết hàng mới 100%.
Quý khách được xem hàng đúng, đủ mới thanh toán; chuyển khoản trước phí vận chuyển nếu có.
Nhận hàng ngay sau khi chốt đơn từ 10 – 60 phút (Nội Thành HN) Ship COD toàn Quốc.
Cáp quang dã chiến dạng bó 4FO HL-4C-SM200 single mode chuẩn LC có rulo là loại cáp quang đặc biệt được sử dụng trong quân sự, các sự kiện, sân khấu ngoài trời.
- Cáp quang ngoài trời có băng thép bọc giáp
- Loại sợi quang: G652D
- Chất liệu vỏ: TPU
- Màu sắc: Đen
- Số lượng sợi quang: 4 sợi
- Độ dài: 200 mét
- Có rulo giúp triển khai và thu gọn cáp quang dễ dàng
- Có đầu bịt giúp bảo vệ đầu quang

Cáp quang dã chiến 4FO có rulo HL-4C-SM200 sử dụng việc truyền dẫn tín hiệu mạng internet, âm thanh, hình ảnh,… trong các điều kiện khí hậu và môi trường khắc nghiệt. Thiết kế lớp vỏ ngoài TPU cùng băng thép bên trong giúp cáp quang dã chiến không bị đứt gẫy trong quá trình sử dụng, không chỉ được ứng dụng trong lĩnh vực quân sự mà hiện này nó còn được sử dụng nhiều trong các sự kiện, sân khấu ngoài trời.

Cáp quang dã chiến 4FO HL-4C-SM200 được bấm sẵn chuẩn kết nối LC giúp bạn có thể kết nối trực tiếp cáp với các thiết bị sử dụng cổng quang tương ứng. Cáp dã chiến 4FO single mode sử dụng nhựa TPU giúp sợi cáp có nhiều đặc điểm như:
- Sợi cáp có độ co giãn tốt và đàn hổi cao
- Kháng các loại chất lỏng và dầu mỡ từ đó dễ vệ sinh, lau chùi và làm sạch
- Chống mài mòn tốt
- Chịu nhiệt độ từ thấp đến cao
- Độ bền cao
Cáp quang dã chiến 4FO cuộn 200m HL-4C-SM200 được trang bị rulo giúp cho việc triển khai cũng như thu gọn cáp tại hiện trường đơn giản và dễ dàng hơn bao giờ hết.

Liên hệ với chúng tôi để đặt hàng đầu nối quang chuẩn FC / SC / LC / ST theo nhu cầu sử dụng thực tế

Thông số kỹ thuật
Thông số sợi quang dã chiến single mode 4FO 200m chuẩn LC
| No. | Items | Unit | Specification | |
| G.652D | ||||
| 1 | Mode Field Diameter | 1310nm | μm | 8.7~9.5 |
| 1550nm | μm | 9.8~10.8 | ||
| 2 | Cladding Diameter | μm | 125.0±0.7 | |
| 3 | Cladding Non-Circularity | % | ≤1.0 | |
| 4 | Core-Cladding Concentricity Error | μm | ≤0.6 | |
| 5 | Coating Diameter | μm | 245±5 | |
| 6 | Coating Non-Circularity | % | ≤6.0 | |
| 7 | Cladding-Coating Concentricity Error | μm | ≤12.0 | |
| 8 | Cable Cutoff Wavelength | nm | λcc≤1260 | |
| 9 | Attenuation(max.) | 1310nm | dB/km | ≤0.34 |
| 1550nm | dB/km | ≤0.20 | ||
| 1625nm | dB/km | ≤0.24 | ||
Đặc tính cơ học và môi trường của cáp quang dã chiến 4FO LC single mode
| Items | Unite | Specifications |
| Tension(Long Term) | N | 200 |
| Tension(Short Term) | N | 400 |
| Crush(Long Term) | N/10cm | 200 |
| Crush(Short Term) | N/10cm | 500 |
| Min. Bend Radius(Dynamic) | mm | 20D |
| Min. Bend Radius(Static) | mm | 10D |
| Operating Temperature | ℃ | -20~+70 |
| Storage Temperature | ℃ | -20~+70 |
