Cáp quang luồn cống 8FO Single mode 9/125μ m CKL (Kim loại) Postef
Hãng: Postef
Model: GYXTW-8F-SM
Giá: 15.000 VNĐ
Sản phẩm tham khảo
Miễn phí giao hàng và thu tiền với bán kính 3km cho đơn hàng từ 500K trở lên, đơn dưới 500K + phí Ship 10K đến 35K. Giá đã rẻ – mua số lượng còn rẻ hơn, cam kết hàng mới 100%.
Quý khách được xem hàng đúng, đủ mới thanh toán; chuyển khoản trước phí vận chuyển nếu có.
Nhận hàng ngay sau khi chốt đơn từ 10 – 60 phút (Nội Thành HN) Ship COD toàn Quốc.
Cáp quang Singlemode luồn cống CKL (Kim loại) là loại cáp đơn mode gồm 8 sợi quang single mode chất lượng cao, được thiết kế chuyên dụng cho các hệ thống truyền dẫn quang yêu cầu độ ổn định và độ bền vượt trội. Với cấu trúc kim loại bọc ngoài chắc chắn, lớp vỏ nhựa HDPE màu đen, cáp được đặt trong ống đệm lỏng có màng ngăn chống ẩm, cùng phần tử chịu lực trung tâm. Cáp có thêm lớp băng thép nhăn gợn sóng có chức năng đảm bảo độ bền, bảo vệ sợi quang khỏi tác động ngoại lực và các loài gặm nhấm (chuột), sản phẩm đáp ứng tốt các điều kiện môi trường khắc nghiệt như lắp đặt ngoài trời, chôn trực tiếp trong lòng đất hoặc kéo qua ống cống rất an toàn.
Cáp quang luồn cống CKL là lựa chọn hàng đầu trong các dự án của Viettel, VNPT, FPT, hệ thống mạng LAN/ WAN, trung tâm dữ liệu, truyền hình, camera giám sát… nhờ khả năng truyền tín hiệu xa, độ suy hao thấp và tuổi thọ cao.

Đặc điểm nổi bật của dòng cáp này bao gồm:
- Cấu trúc: Gồm 8 sợi quang Singlemode chuẩn 9/125μ m, ống lỏng chứa dầu chống ẩm, dây chịu lực trung tâm và lớp băng thép mỏng gợn sóng.
- Vỏ bọc: Lớp vỏ ngoài làm từ nhựa HDPE (High-Density Polyethylene) màu đen dày, có độ bền cơ học cao, chịu được tia cực tím và chống mài mòn cũng như chống thấm nước tốt.
- Khoảng cách truyền dẫn: Sử dụng bước sóng 1310nm và 1550nm, truyền tải dữ liệu tốc độ cao cho các tuyến mạng trục (backbone) với khoảng cách lên đến hàng chục kilomet.
- Ống đệm lỏng: Các sợi quang nằm trong ống lỏng chứa hợp chất chống ẩm giúp sợi quang di chuyển tự do và không bị nứt gãy.
- Thành phần chịu lực trung tâm: Lõi chịu lực bằng FRP (phi kim loại) giúp cáp định hình, không bị co ngót và chịu được sức kéo lớn khi thi công.
- Lớp chống thấm: Sử dụng sợi Aramid và giấy chống ẩm quấn quanh lõi cáp.
- Lớp bảo vệ kim loại (CKL): Lớp băng thép nhăn gợn sóng chịu lực nén cực cao (≥ 4000N/100mm) và ngăn chặn tuyệt đối tình trạng chuột gặm nhấm phá hoại.
- Sợi quang CKL: Sử dụng theo tiêu chuẩn G652.D.Bên ngoài sợi quang được phủ màu (mã hóa) theo tiêu chuẩn TIA/EIA – 598 – A. Sợi quang sử dụng trong cáp liên tục, không có mối hàn ngắt quãng và ít suy hao tín hiệu.
- Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật: Phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ITU-T G.652D, ITU-T G.657.A1, IEC, EIA và TCVN 8696: 2011.IEC 60793-1-40. Kích thước lõi sợi quang: 9/125µm
- Cáp quang 8FO cống kim loại CKL: Được đóng trong Rulo bin gỗ với chiều dài trung bình 3000m/ đến 5000m/cuộn.
- Sản xuất trong nước: Bởi các nhà máy nổi tiếng như M3/Vinacap/Sacom/Postef/CVC/Vina-OFC/Focal…lên giá thành hợp lý giúp tiếp kiệm chi phí.
- Sử dụng linh hoạt: Có thể dùng kéo thi công dưới cống bể, chôn trực tiếp ngoài trời, trong nhà, cột điện, thang máng cáp,…

Ứng dụng thực tế của Cáp quang cống kim loại 8FO
Cáp được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống mạng LAN
- Hệ thống mạng WAN…
- Hạ tầng mạng viễn thông: Viettel, VNPT, FPT
- Mạng nội bộ doanh nghiệp, khu công nghiệp
- Truyền dẫn camera quan sát đường phố, khu đô thị
- Mạng FTTH, FTTx, Metro, SDH, DWDM
- Hệ thống toà nhà, chưng cư cao tằng, KCN,Mạng cục bộ…
Hàng chính hãng, cung cấp đầy đủ hóa đơn chứng từ khi mua hàng, quý khách cần mua lẻ mét liên hệ số; 0916188519. Xin cảm ơn.

Thông số kỹ thuật cáp Quang luồn cống CKL (Kim loại)
| Thông Số | Giá Trị |
| Chiều Dài Tối Đa | 3,000 mét – 5,000 mét |
| Loại Cáp | Cống Kim Loại chôn trực tiếp |
| Lớp bảo vệ sợi quang | 2 lớp ( lớp ngoài cùng nhựa HDPE lớp bên trong băng thép ) |
| Tiêu chuẩn sợi cáp quang | G.652D |
| Nhà sản xuất | M3/Vinacap/Sacom/Postef,CVC.Focal… |
| Số sợi quang và bước sóng hoạt động | 8 sợi Singlemode và 1310nm – 1550nm |
| Màu sắc | Màu đen |
| Vật liệu vỏ | Nhựa HDPE |
| Kích Thước Bán Kính Công Nhỏ Nhất sau khi Lắp Đặt | 10 lần đường kính ngoài của cáp |
| Lực Kéo Lớn Nhất khi Lắp Đặt | 2,700N |
| Lực Kéo Lớn Nhất khi Làm Việc | 1,300N |
| Lực Nén Lớn Nhất khi Lắp Đặt | 2,000N/100mm |
| Khả Năng Chịu Tác Động Va Đập | 30 lần va đập (E=10N.m, r=150mm) |
| Nhiệt Độ Bảo Quản | -30 đến 60 độ Celsius |
| Nhiệt Độ Khi Lắp Đặt | -5 đến 50 độ Celsius |
| Nhiệt Độ Làm Việc | -30 đến 60 độ Celsius |
