Cáp quang treo Singlemode 48FO (48 sợi/48 core) GYXTBC8Y-48C-SM indoor/outdoor
Hãng: ZINCOM
Model: GYXTBC8Y-48C-SM
Giá: 27.000 VNĐ
Sản phẩm tham khảo
-
Hộp phối quang Odf 48FO SC/UPC treo ngoài trời bao gồm phụ kiện
Giá bán: 1.350.000
Miễn phí giao hàng và thu tiền với bán kính 3km cho đơn hàng từ 500K trở lên, đơn dưới 500K + phí Ship 10K đến 35K. Giá đã rẻ – mua số lượng còn rẻ hơn, cam kết hàng mới 100%.
Quý khách được xem hàng đúng, đủ mới thanh toán; chuyển khoản trước phí vận chuyển nếu có.
Nhận hàng ngay sau khi chốt đơn từ 10 – 60 phút (Nội Thành HN) Ship COD toàn Quốc.
Cáp quang treo 48FO Singlemode (48 sợi/48 core) là loại cáp viễn thông ngoài trời sử dụng lõi thủy tinh siêu nhỏ (9 μ m). Cáp có dạng hình số 8 với thiết kế phần cáp phi kim loại, kèm dây thép gia cường gắn liền với nhau. Sử dụng để treo trên cột ngoài trời, cáp có phần dây chịu lực kim loại nên có thể chịu được tác động ngoại lực và ảnh hưởng gió bão mà không làm ảnh hưởng tới lõi sợi cáp bên trong.
Cáp quang Singlemode được sử dụng để treo ngoài trời hoặc chôn cống, với cấu trúc sợi quang làm bằng thủy tinh nên tốc độ truyền tải dữ liệu rất nhanh và khoảng cách rất xa, với tốc độ cao nhưng độ suy hao thấp. Sợi quang được dùng là loại đơn mode – SM 9/125μ m vật liệu thuỷ tinh chất lượng cao theo khuyến nghị ITU-T G.652.D và TCVN 8665: 2011, đang là dòng sản phẩm rất được ưa chuộng trên thị trường hiện nay.

Chi tiết về Cáp quang treo 48FO Singlemode:
Cấu tạo chính: Gồm phần cáp quang chứa 48 sợi quang (được chia đều trong các ống lỏng) và phần dây thép treo đi kèm. Vỏ ngoài làm bằng nhựa HDPE (nhựa có độ bền cao, chịu nhiệt và lực tốt).
Khoảng cách truyền: Cáp hoạt động ở bước sóng 1310 nm và 1550 nm, hỗ trợ truyền dữ liệu khoảng cách lên tới hàng chục Kilomet mà không cần bộ khuếch đại.
Đặc tính nổi bật: Sợi quang được thiết kế liên tục không có mối hàn bên trong, tín hiệu đường truyền ổn định và không bị nhiễu điện từ.
Cáp quang Singlemode có các loại khoảng vượt là: 100,200,300,500M là sản phẩm có thể đi ngoài trời hoặc trong nhà, được cấu tạo với phần tử chịu lực trung tâm và bao bọc bởi lớp vỏ nhựa chất lượng cao nên cáp có độ chống chịu cao với các tác độ từ bên ngoài.

Các ứng dụng thực tế:
- Mạng LAN quang trên diện rộng, kết nối khoảng cách xa.
- Truyền tải dữ liệu thông tin liên lạc tốc độ cao.
- truyền được nhiều loại tín hiệu khác nhau trên cùng cáp quang 48fo.
- Truyền video, hình ảnh, âm thanh trên diện rộng.
- Hệ thống camera quan sát đô thị,…
- Kết nối Hệ thống mạng cục bộ
- Kết nối Hệ thống mạng thuê bao
- Kết nối Hệ thống thông tin nội bộ
- Kết nối Hệ thống thông tin liên lạc đường dài.
Đặc tính kỹ thuật:
- Lớp vỏ bằng nhựa HDPE chịu lực, chống tia tử ngoại, chống gặm nhấm, cách điện…
- Lõi sợi quang: Singlemode 9/125µm
- Đã được kiểm tra qua các tiêu chuẩn IEC
- Số sợi: 48 sợi quang single mode
- Bước sóng hoạt động: 1310 , 1550nm
- Cáp quang SM sử dụng công nghệ chống thấm Drycore, ngăn nước và hơi ẩm xâm nhập tuyệt đối.

Thông số kỹ thuật cáp quang treo single mode 48FO
| Tên | Mô tả | |
| Số sợi quang | 48 sợi quang single mode | |
| Số sợi quang trong 01 ống lỏng | ||
| Ống lỏng | Vật liệu | PBT (Polybutylene terephthalate) |
| Đường kính ngoài | ≥ 2,0 mm, luôn tròn đều | |
| Hợp chất điền đầy trong ống lỏng | Thixotrophic Jelly | |
| Ống độn (nếu có) | Nhựa PE (hoặc tương đương), không sử dụng nhựa tái chế, kích thước tương tự như ống lỏng, không có khuyết tật | |
| Thành phần gia cường trung tâm | Vật liệu | FRP (Fiberglass Reinforce with Palstic) |
| Đường kính | ≥ 2,0 mm | |
| Thành phần chống thấm | Sợi chống thấm (Water Blocking Yarn) | |
| Băng chống thấm nước và tạo độ tròn đều cho lõi cáp (Water Blocking Tape) | ||
| Phương pháp bện lõi | Bện đảo chiều SZ. | |
| Dây xé vỏ cáp (Dây Ripcord) | Bằng sợi Aramid được se chặt với nhau nhằm dễ dàng phân biệt với các thành phần khác và đảm bảo đủ chắc để tuốt vỏ cáp. Nằm dưới băng thép nhăn đối với cáp kim loại. |
|
| Bước sóng hoạt động | 1310, 1550nm | |
| Độ dư sợi quang | Tối thiểu 1% so với chiều dài cáp ở khoảng nhiệt độ từ 20°C đến 30°C | |
| Lớp vỏ ngoài | Vật liệu | Nhựa HDPE màu đen |
| Độ dày | 2,0 mm ± 0,1mm | |
| Dây treo cáp | Dây thép mạ kẽm | Gồm ≥ 7 sợi thép mạ kẽm bện với nhau có đường kính: |
| Kích thước và vỏ bọc dây treo | Bằng nhựa HDPE liền khối với vỏ cáp, độ dày và kích thước:
|
|
