Cáp quang Multi-mode OM4 8FO (8 sợi/8 core) ZC-GYXTW-8C-MM-OM4 50/125µm outdoor
Hãng: ShenZhen HanXin
Model: ZC-GYXTW-8C-MM-OM4
Giá: 16.000 VNĐ
Sản phẩm tham khảo
Miễn phí giao hàng và thu tiền với bán kính 3km cho đơn hàng từ 500K trở lên, đơn dưới 500K + phí Ship 10K đến 35K. Giá đã rẻ – mua số lượng còn rẻ hơn, cam kết hàng mới 100%.
Quý khách được xem hàng đúng, đủ mới thanh toán; chuyển khoản trước phí vận chuyển nếu có.
Nhận hàng ngay sau khi chốt đơn từ 10 – 60 phút (Nội Thành HN) Ship COD toàn Quốc.
Cáp quang Multimode OM4 8Core là loại cáp đa mốt tốc độ cực cao, sử dụng đường kính lõi 50/125μ m. Hỗ trợ tốc độ truyền tải cực cao (lên đến 100 Gbps) và băng thông lớn, thường dùng cho mạng nội bộ (LAN), trung tâm dữ liệu (Data Center) hoặc phòng máy chủ với khoảng cách ngắn.
Đặc điểm nổi bật: OM4 là bản nâng cấp của chuẩn OM3. Cáp có khả năng truyền nhiều luồng ánh sáng cùng lúc trên các đường khác nhau (như đường nhiều làn xe), giúp khoảng cách truyền dữ liệu xa hơn với độ trễ thấp hơn.
Cáp gồm 8 lõi sợi quang chia thành các ống lỏng, có thể đi kèm lớp thép gia cường (chống chuột, nén ép) và lớp vỏ nhựa PE dày dặn bảo vệ cáp trong các môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng của cáp quang Multimode OM4
- Cáp quang Multimode OM4 là loại cáp được sản xuất bởi hãng ShenZhen HanXin, một đơn vị sản xuất cáp quang có nhiều năm kinh nghiệm
- Cáp quang Multimode thường được sử dụng trong hệ thống cáp quang của các tòa nhà, khuôn viên công ty với ưu điểm là truyền được tín hiệu với băng thông cao hơn so với cáp quang Single mode. Nhược điểm của cáp quang Multimode là khoảng cách kết nối ngắn hơn nhiều so với cáp quang Single mode, thường được sử dụng ở khoảng cách vài trăm mét.
- Cáp quang OM4 MM có kích thước lõi là 50µm được tối ưu hóa từ đó cho phép sợi quang có khả năng truyền tín hiệu 10Gigabit Ethernet với độ dài cáp lên tới 550 Mét, băng thông 40Gigabit và 100Gigabit với khoảng cách 125 mét.

Cấu tạo và tính năng của cáp quang OM4 MM
- Cáp quang OM4 MM là loại cáp được thiết kế với tiêu chuẩn ngoài trời (Outdoor). Vỏ cáp quang được thiết kế chắc chắn với lớp nhựa PE và băng thép bảo vệ đi cùng với 2 sợi gia cường giúp bảo vệ sợi cáp bên trong khỏi các tác động của môi trường. Bên trong sợi cáp được thiết kế ống lỏng cùng với chất chống thấm dạng lỏng mang lại sự linh hoạt cho các sợi quang ở phía trong.
Băng thông và khoảng cách truyền dẫn tín hiệu trên cáp quang
| Test Requirement | OM4- 50 μm |
| OFL Bandwidth @850/1300 nm | 3500/500 MHz.km |
| EMB @ 850 nm | 4700 MHz-km |
| Maximum reach @ 1 Gb/s | 1100/550m* (850/1300nm) |
| Maximum reach @ 10 Gb/s | 550m* (850nm) |
| Maximum reach @40 & 100 Gb/s | 125m* (850nm) |

Kết quả thử nghiệm cáp quang Multimode OM4
| No | ITEMS | TEST METHOD | ACCEPTANCE CRITERIA |
| 1 | Tendile Loading Test | #test method: IEC 60797-1-E1
– Long-tensile load: 600N – Short-tensile load: 1500N -Cable lenth: ≥50m |
– Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB
– No jacket cracking and fiber brackage |
| 2 | Crush Resistance Test | #Test method: IEC 60794-1-E4
– Long load: 300N/100mm – Short Load: 1000N/100mm – Load time: 1 minutes |
– Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB
– No jacket cracking and fiber brackage |
| 3 | Impact Resistance Test | #Test method: IEC 60794-1-E4
– Impact height: 1m – Impact weigh: 450g – Impact point: ≥5 – Impact frequency: ≥3/point |
– Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB
– No jacket cracking and fiber brackage |
| 4 | Repeated Bending | #Test method: IEC 60794-1-E6
– Mandre diameter: 20D (D=cable diameter) – Subject weight: 15kg – Bending frequency: 30 times – Bending speed: 2s/time |
– Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB
– No jacket cracking and fiber brackage |
| 5 | Torsion Test | #Test method: IEC 60794-1-E7
– Length: 1m – Subject weight: 25kg – AngleL ±180 degree – Freguency: ≥10/point |
– Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB
– No jacket cracking and fiber brackage |
| 6 | Water Penetration Test | #Test method: IEC 60794-1-F5B
– Height of pressure head: 1m – Length of specmen: 3m – Test time: 24 hours |
– no leakage through the open cable end |
| 7 | Tempearture Cycling Test | #Test method: IEC 60794-1-F1
– Temperature steps: +20oC to 40oC, +70oC, +20oC – Testing time 24 hours/ step – Cycle index: 2 |
– Attenuation incermant@1550nm≤0.1dB
– No jacket cracking and fiber brackage |
| 8 | Drop performance | #Test method: IEC 60794-1-E14
– Testing length: 30cm – Temperature range: 70±2oC – Testinng time: 24 hours |
– No filling compound drop out |
| 9 | Temperature | Operating: -40oC to +60oC
Store/ Transport: -50oC to +70oC Installation : -20oC to +60oC |
|
Thông số kỹ thuật của cáp quang OM4 MM
Khoảng cách truyền dữ liệu: Đạt hiệu suất tối ưu ở các khoảng cách dưới 550 mét (đối với tốc độ 10Gbps).
| ITEMS | DESCRIPTION | |
| Fiber count | 8FO | |
| Loose tube | OD(mm) | ( >=2.0mm ) |
| Materia | PBT | |
| Water Block material | Water bloking compound | |
| Armored | Corrugation Steel tape | |
| Strength Number ( steel) | 0.8mm±2 | |
| Sheath | Thichness: | 2.2mm |
| Materil: | MDPE | |
| ODF of cabe (mm) | 7.0 | |

Đặc tính kỹ thuật của cáp quang OM4 MM
Mã cáp: ZC-GYXTW-8C-MM-OM4
– Chủng loại: Cáp Mulit mode In-Outdoor
– Hãng Hanxin, china
– Hàng nhập khẩu chính hãng
– Vỏ bọc nhựa PE chống chịu môi trường tốt.
– Bên trong bọc lớp thép chống gặm nhấm.
– Bên hông có thép gia cường cho cáp.
- Cam kết 100% hàng chính hãng, đảm bảo đủ chứng từ khi mua hàng.
- Quý khách mua mét lẻ, xin liên hệ sđt 0916.188.519, xin cảm ơn.
Phân loại theo môi trường lắp đặt:
Cáp Indoor: Sử dụng trong nhà, ống mềm, vỏ nhựa PVC dễ uốn cong.
Cáp Outdoor: Sử dụng ngoài trời, đi cống ngầm hoặc chôn trực tiếp nhờ khả năng chống thấm nước và chịu lực kéo tốt.
| ITEMS | UNITS | SPECIFICATION | |
| OM4-50/125 | |||
| Fiber core Diameter | µm | 50.0±2.5 | |
| Fiber core Non -circularity | % | ≤6.0 | |
| Cladding Diameter | µm | 125±1.0 | |
| Cladding Non-circularity | % | ≤2.0 | |
| Coating Diameter | µm | 245±10 | |
| Coat-Clad Conecntricity | µm | ≤12.0 | |
| Coating Non-circularity | % | ≤8.0 | |
| Core-Clad Concentricity | µm | ≤1.5 | |
| Attenuation
|
850nm | dB/km | 3.0 |
| 1300nm | dB/km | 1.5 | |
| OFL
|
850nm | Mhz.km | ≥200 |
| 1300nm | Mhz.km | ≥400 | |
| The biggest theory numerical aperture | \ | 0.200±0.015 | |
