Dây nhảy quang SC-SC Multi Core 24FO Single mode nhiều lõi

Hãng:

Model: Multi Core 24FO

Liên Hệ

Còn hàng

Bảo hành:

| Chính sách bảo hành

Miễn phí giao hàng và thu tiền các Quận nội thành Hà Nội với Đơn hàng từ 500K trở lên, vận đơn dưới 500K + phí Ship 10K đến 30K. Giá đã rẻ, mua số lượng còn rẻ hơn, cam kết hàng chính hãng mới 100%

Giao hàng ngay từ 30 – 60 phút các Quận nội thành Hà Nội.

GIAO HÀNG TOÀN QUỐC – THANH TOÁN KHI NHẬN HÀNG

Phương Linh nhận đặt hàng theo yêu cầu:

Chiều dài tùy chọn 3m, 5m, 10m, 20m, 30m,…. tối đa 1000 mét

Đầu nối tự chọn như SC-SC hoặc SC-LC UPC/APC…vvv.

Dây nhảy cáp quang đa sợi được đề cập đến 4 lõi, 6 lõi, 8 lõi 12 lõi và 24 lõi quang.

Hàng phổ thông có sẵn tại kho, hàng đặt theo yêu cầu của quý khách, giá cả hợp lý, có đầy đủ chứng từ CO, CQ.

Đủ loại cáp: Single-mode, Multi-mode loại đơn mode hay đa mode.

Dây nhảy cáp quang đa mode 24FO hay Patch core Single mode là khái niệm không còn xa lạ với các anh em kỹ thuật, về cơ bản dây nhảy quang đa mode theo đúng như tên gọi của nó là dây quang nhiều sợi.

Bản chất vẫn là các loại dây nhảy quang đúc sẵn 2 đầu kết nối và gộp lại với nhau để tạo thành 1 bó sợi, được bảo vệ bởi 1 lớp vỏ nhựa dẻo dai và chắc chắn. giải pháp tốt nhất để bảo vệ cả bó sợi dây, hệ thống dây gọn gàng và dễ quản lý.

Dây nhảy cáp quang đa mode là một trong những thành phần phổ biến nhất được sử dụng trong hệ thống mạng cáp quang.

Dây nhảy cáp quang đa mode Single mode có thể được cài đặt trong innerduct, đáp ứng các giải pháp trong nhà hoặc ngoài trời, thích hợp cho giao tiếp từ xa

Dây nhảy cáp quang single mode đường kính lõi 0.9, vỏ ngoài 2.0mm và được bó 24 sợi quang trong 1 lớp vỏ bọc ngoài màu vàng, các đầu kết nối tùy chọn có thể là SC( vuông to) – LC (vuông nhỏ) – FC (tròn xoáy) – ST(tròn cài)….

 

Dây nhảy cáp quang đa sợi đang trở thành phổ biến hơn cho dự án lắp đặt cáp quang. Nó chắc chắn là một giải pháp hiệu quả và kinh tế hơn.

Kiểu Single-mode Multi-mode
suy hao ≤0.30dB tối đa ≤0.40dB điển hình ≤0.25dB ≤0.40dB tối đa
Return Loss điển hình ≤0.40dB tối đa ≤0.25dB ≤0.40dB tối đa
Return Loss
Độ bền ≤0.20dB thay đổi điển hình, 1000matings
Nhiệt độ chạy -40 ℃ đến + 85 ℃ -40 ℃ đến + 85 ℃
Chưa có thông số kỹ thuật
Chưa có thông số

Sản phẩm cùng hãng